|
|
|||
| 7 | |||
|
GIỚI THIỆU CHUNG |
|||
|
Trường Đại học Y Hà nội là Trường Đại học trọng điểm Quốc gia. Trường có 2
khoa và 74 đơn vị trực thuộc, trong đó: - 18 Phòng ban, văn phòng - 2 Khoa - 13 Trung tâm, Đơn vị nghiên cứu và Dự án - 8 Bộ môn khoa học cơ bản - 12 Bộ môn Y học cơ sở - 23 Bộ môn Y học lâm sàng | |||
|
BAN GIÁM HIỆU |
|||
| Hiệu trưởng | CN Tim mạch | GS.TS. Nguyễn Lân Việt | |
| Phó Hiệu trưởng | CN Nhi | PGS.TS. Phạm Nhật An | |
| Phó Hiệu trưởng | CN Nội tổng hợp | PGS.TS. Đào Văn Long | |
| Phó Hiệu trưởng | CN Tim mạch | PGS.TS. Đỗ Doãn Lợi | |
| Phó Hiệu trưởng | CN YTCC | ThS. Lưu Ngọc Hoạt | |
|
Các Phòng ban - Văn phòng |
|||
| 1. | Văn phòng Đảng uỷ |
Bí thư Đảng uỷ Phó Bí thư Đảng uỷ Chánh văn phòng |
GS.TS. Nguyễn Lân Việt BSCKII. Nguyễn Hữu Cốc ThS. Hoàng Quốc Bảo |
| 2. | Văn phòng Công đoàn | Chủ tịch công đoàn Thường trực văn phòng công đoàn |
PGS.TS. Nguyễn Thị Bích Liên Cử nhân Nguyễn Thị Kếp |
| 3. | Văn phòng Đoàn TNCSHCM |
Bí thư đoàn thanh niên Phó bí thư đoàn thanh niên Phó bí thư đoàn thanh niên Thường trực văn phòng đoàn TN |
ThS. Hà Quốc Hùng BS. Phạm Tùng Sơn BS. Trần Thanh Tùng Cử nhân Quách Văn Thám |
| 4. | Tổ chức cán bộ |
Trưởng phòng |
BSCKII. Nguyễn Hữu Cốc ThS. Hoàng Quốc Bảo |
| 5. | Hành chính tổng hợp |
Trưởng phòng Phó trưởng phòng |
ThS. Lê Văn Hợi
BS. Nguyễn Đăng Dự |
| 6. | Hợp tác Quốc tế | Phó trưởng phòng | ThS. Lưu Ngọc Hoạt |
| 7. | Đào tạo Đại học | Trưởng phòng Phó Trưởng phòng |
PGS.TS. Nguyễn Trần Thị Giáng Hương ThS. Nguyễn Quang Bảy |
| 8. | Trưởng phòng | TS. Vũ Diễn | |
| 9. | Đào tạo Sau đại học | Trưởng
phòng Phó trưởng phòng Phó trưởng phòng |
PGS.TS. Phạm Thiện Ngọc ThS. Lê Văn Quảng PGS.TS. Lê Hồng Hinh |
| 10. | Quản lý và Nghiên cứu khoa học |
Trưởng phòng Phó trưởng phòng |
PGS.TS. Nguyễn Ngọc Hùng ThS. Vũ Thị Vựng |
| 11. | Tài chính - Kế toán | Phó trách phòng | Cử nhân Đào Quốc Vương |
| 12. | Giáo tài | Trưởng
phòng Phó trưởng phòng |
KS. Vũ Văn Đoan DS. Vũ Thị Nhâm |
| 13. | Quản trị | Trưởng
phòng Phó trưởng phòng |
Cử nhân Hoàng Ngọc Thanh Cử nhân. Lê Thị Tuyết |
| 14. | Trung tâm Thông tin Thư viện | Trưởng thư viện | Cử nhân Hoàng Thị Hà |
| 15. | Tuyên huấn | Trưởng phòng | BS. Nguyễn Văn Ước |
| 16. | Ban quản lý đời sống sinh viên - Ký túc xá - Nhà ăn | Phó trưởng ban | BS.CN. Nguyễn Văn Cẩn |
| 17. | Bảo vệ |
Phụ trách phòng Phó trưởng phòng |
Chuyên viên. Nguyễn Khánh Thanh Cán sự. Trần Xuân Mạc |
| 18. | Trạm Y tế | Trưởng trạm y tế | BSCKI. Bùi Văn Độ |
|
CÁC KHOA |
|||
| 1. | Khoa Y tế công cộng |
Trưởng khoa Phó trưởng khoa Phó trưởng khoa Phó trưởng khoa Phó trưởng khoa Phó trưởng khoa |
GS.TS. Trương Việt Dũng PGS.TS. Nguyễn Thị Bích Liên PGS.TS. Phạm Duy Tường PGS.TS. Nguyễn Thị Thu PGS.TS. Nguyễn Trần Hiển PGS.TS. Trịnh Quân Huấn |
| Bộ môn Dịch tễ học |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS.
Nguyễn Trần Hiển ThS. Trần Văn Chí TS. Nguyễn Minh Sơn |
|
| Bộ môn Dinh dưỡng và Vệ sinh An toàn thực phẩm |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS. Phạm Duy Tường TS. Đỗ Thị Hoà |
|
| Bộ môn Tổ chức và Quản lý Y tế |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
TS. Nguyễn Duy Luật TS. Dương Quốc Trọng |
|
| Bộ môn Kinh tế Y tế |
Trưởng bộ môn Phó Trưởng bộ môn |
PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Chúc ThS. Nguyễn Thị Bạch Yến |
|
| Bộ môn Sức khoẻ môi trường |
Trưởng Bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
TS. Chu Văn Thăng TS. Vũ Diễn TS.Ngô Văn Toàn |
|
| Bộ môn Sức khoẻ nghề nghiệp |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS.
Nguyễn Thị Thu PGS.TS. Nguyễn Thị Bích Liên PGS.TS. Trần Như Nguyên |
|
| Bộ môn Dân số học |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
TS.
Trần Chí Liêm ThS. Nguyễn Đăng Vững |
|
| Bộ môn Thống kê - Tin học - Dân số | Trưởng Bộ môn | ThS. Lưu Ngọc Hoạt | |
| Bộ môn Giáo dục sức khoẻ |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
TS.
Nguyễn Văn Hiến TS. Lê Thị Tài |
|
| Bộ môn Y Pháp |
Trưởng Bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS. Đinh Gia Đức BSCKII. Đào Thế Tân |
|
| 2. | Khoa Y học cổ truyền |
Trưởng khoa Phó trưởng khoa Phó trưởng khoa Phó trưởng khoa |
PGS.TS. Nguyễn Nhược Kim PGS.TS. Phạm Văn Trịnh TS. Đặng Kim Thanh TS. Lê Thị Hiền |
| Bộ môn Nội Y học cổ truyền |
Trưởng bộ môn |
PGS.TS. Nguyễn Nhược Kim |
|
| Bộ môn Ngoại Y học cổ truyền |
Phó Trưởng bộ môn |
TS. Tạ Văn Bình TS. Lê Lương Đống |
|
| Bộ môn Lý luận Y học cổ truyền |
Phó Trưởng bộ môn Phó Trưởng bộ môn |
TS. Nguyễn Văn Toại BSCKII. Nguyễn Văn Việt |
|
| Bộ môn Dược Y học cổ truyền |
Trưởng bộ môn |
TS. Hoàng Minh Chung PGS.TS. Đỗ Thị Phương |
|
| Bộ môn Châm cứu và các phương pháp không dùng thuốc |
Trưởng bộ môn |
BSCKII.
Trần Quang Đạt TS. Nguyễn Viết Thái |
|
|
CÁC BỘ MÔN KHOA HỌC CƠ BẢN |
|||
| 1. | Bộ môn Toán | Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
TS. Hoàng Minh Hằng ThS. Ngô Thị Bích Nguyệt |
| 2. | Bộ môn Y Vật lý | Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TSKH. Phan Sỹ
An PGS.TS. Nguyễn Văn Thiện ThS. Đoàn Thị Giáng Hương |
| 3. | Bộ môn Mac-Lê nin |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS
Trần Văn Thuỵ Cử nhân Đỗ Ngọc Tiến ThS. Trịnh Đức Hạnh |
| 4. | Bộ môn Thể dục thể thao | Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
ThS. Vũ Bá Thành Cử nhân Nguyễn Thanh Hà |
| 5. | Bộ môn Giáo dục Quốc phòng |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
Đại tá Đỗ Thiếu Y Thượng tá.CN. Lưu Vũ Cảnh |
| 6. | Bộ môn Giáo dục Y học | Trưởng bộ môn | GS.TS. Phạm Thị Minh Đức |
| 7. | Bộ môn Ngoại ngữ |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
ThS.
Vương
Thu Minh ThS. Vũ Thị Ninh |
| 8. | Bộ môn Y Sinh học - Di truyền |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó Trưởng bộ môn |
PGS.TS. Trần Thị Thanh Hương PGS.TS. Phan Thị Hoan TS. Nguyễn Văn Rực |
|
các BỘ MÔN Y HỌC CƠ SỞ |
|||
| 1. | Bộ môn Hoá - Hoá sinh |
Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS. Nguyễn Nghiêm Luật PGS.TS. Phạm Thiện Ngọc TS. Tạ Thành Văn |
| 2. | Bộ môn Giải phẫu | Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS. Nguyễn Văn Huy BS. Nguyễn Trần Quýnh TS. Trần Sinh Vương |
| 3. | Bộ môn Mô học |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
GS.TS.
Trịnh Bình PGS.TS. Nguyễn Thị Bình |
| 4. | Bộ môn Vi sinh vật |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
GS.TS.
Lê Huy Chính PGS.TS. Đinh Hữu Dung PGS.TS. Lê Văn Phủng |
| 5. | Bộ môn Ký sinh trùng |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS. Phạm Văn Thân ThS. Trương Thị Kim Phượng |
| 6. | Bộ môn Sinh lý học |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
GS.TS. Phạm Thị Minh Đức PGS.TS. Lê Thu Liên PGS.TS. Lê Ngọc Hưng |
| 7. | Bộ môn Miễn dịch - Sinh lý bệnh |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
GS.TS. Văn Đình Hoa PGS.TS. Trần Thị Chính PGS.TS. Nguyễn Thị Vinh Hà ThS. Phạm Đăng Khoa |
| 8. | Bộ môn Dược lý | Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS. Nguyễn Trọng Thông PGS.TS. Nguyễn Trần T Giáng Hương TS. Vũ Thị Ngọc Thanh |
| 9. | Bộ môn Phẫu thuật thực hành | Phó trưởng bộ môn | ThS. Trần Xuân Vịnh |
| 10. | Bộ môn Giải phẫu bệnh | Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS. Trần Văn Hợp ThS. Nguyễn Văn Hưng BSCKII. Đặng Văn Dương |
| 11. | Bộ môn Điều dưỡng | Phó trưởng bộ môn | ThS. Hoàng Công Chánh |
|
CÁC BỘ MÔN Y HỌC LÂM SÀNG |
|||
| 1. | Bộ môn Phẫu thuật tạo hình |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS. Nguyễn Bắc Hùng TS. Trần Thiết Sơn |
| 2. | Bộ môn Phục hồi chức năng |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
GS.TS.
Nguyễn Xuân Nghiên PGS.TS. Cao Minh Châu PGS.TS. Vũ Bích Hạnh |
| 3. | Bộ môn Y học hạt nhân |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TSKH.
Phan Sỹ An PGS.TS. Trần Xuân Trường PGS.TS. Mai Trọng Khoa |
| 4. | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS.
Nguyễn Duy Huề PGS.TS. Phạm Minh Thông |
| 5. | Bộ môn Y Pháp |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS. Đinh Gia Đức BSCKI. Đào Thế Tân |
| 6. | Bộ môn Nội tổng hợp | Phó trưởng bộ môn,
Phụ trách Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS. Đỗ
Thị Liệu PGS.TS. Đào Văn Long TS. Nguyễn Thị Ngọc Lan TS. Đỗ Khánh Hỷ PGS.TS. Ngô Quý Châu |
| 7. | Bộ môn Tim mạch | Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
GS.TS. Nguyễn Lân Việt PGS.TS. Đỗ Doãn Lợi TS. Đinh Thị Thu Hương |
| 8. | Bộ môn Hồi sức cấp cứu |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
GS.TS.
Nguyễn Thị Dụ TS. Nguyễn Đạt Anh TS. Đặng Quốc Tuấn |
| 9. | Bộ môn Huyết học và Truyền máu | Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
TS. Phạm Quang Vinh PGS.TS. Nguyễn Anh Trí TS. Nguyễn Thị Quỳnh Nga |
| 10. | Bộ môn Ngoại |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS. Hà văn Quyết PGS.TS. Nguyễn Ngọc Bích TS. Phạm Đức Huấn TS. Nguyễn Công Tô TS. Nguyễn Hữu Ước TS. Nguyễn Tiến Quyết |
| 11. | Bộ môn Gây mê hồi sức |
Phụ trách bộ môn, Phụ trách Phó trưởng bộ môn |
BSCKII. Đỗ Ngọc Lâm TS. Nguyễn Hữu Tú |
| 12. | Bộ môn Tai Mũi họng |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS.
Phạm Khánh Hoà PGS.TS. Nguyễn Tấn Phong ThS. Nguyễn Đình Phúc |
| 13. | Bộ môn Mắt |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
GS.TS. Tôn Kim Thanh PGS.TS. Hoàng Thị Phúc PGS.TS. Phạm Thị Khánh Vân |
| 14. | Bộ môn Phụ sản |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS.
Nguyễn Đức Vy TS. Nguyễn Viết Tiến PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh |
| 15. | Bộ môn Dị ứng | Phó trưởng bộ môn,
Phụ trách Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS. Phan Quang Đoàn PGS.TS. Nguyễn Văn Đoàn |
| 16. | Bộ môn Truyền nhiễm |
Phụ trách bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS.
Trịnh Thị Minh Liên TS. Cao Văn Viên |
| 17. | Bộ môn Tâm thần |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS. Nguyễn Viết Nghị TS. Nguyễn Kim Việt TS. Trần Hữu Bình |
| 18. | Bộ môn Thần kinh |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS. Lê Quang Cường TS. Nguyễn Văn Liệu |
| 19. | Bộ môn Da liễu |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS.
Phạm Văn Hiển PGS.TS. Trần Hậu Khang PGS.TS. Trần Lan Anh |
| 20. | Bộ môn Ung thư |
Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
GS.TS.
Nguyễn Bá Đức TS. Nguyễn Văn Hiếu |
| 21. | Bộ môn Nhi | Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS. Nguyễn Gia Khánh PGS.TS. Phạm Nhật An GS.TS. Trần Qụy PGS.TS. Nguyễn Thị Phượng TS. Nguyễn Văn Thắng |
| 22. | Bộ môn Lao | Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
GS.TS.
Trần Văn Sáng TS. Lê Ngọc Hưng PGS.TS. Đinh Ngọc Sĩ |
| 23. | Bộ môn Răng Hàm Mặt | Trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn Phó trưởng bộ môn |
PGS.TS. Đỗ Quang Trung TS. Nguyễn Mạnh Hà ThS.BSCKII. Trần Minh Thịnh |
|
Đơn VỊ NGHIÊN CỨU - TRUNG TÂM - DỰ ÁN |
|||
| 1. | TT NC & ĐT cán bộ phòng chống HIV/AIDS | Phụ trách trung tâm | PGS.TS. Nguyễn Trần Hiển |
| 2. | Trung tâm NC DS-KHHGĐ & SKSS | Phụ trách trung tâm | GS.TS. Phạm Thị Minh Đức |
| 3. | Trung tâm Công nghệ thông tin Y học | Phụ trách trung tâm | ThS. Lê Thị Ngọc Anh |
| 4. | Trung tâm NC Dịch tễ học lâm sàng | Phụ trách trung tâm | PGS.TS. Phạm Nhật An |
| 5. | Đơn vị NC sức khoẻ cộng đồng (CHRU) | Phụ trách trung tâm | PGS.TS. Đỗ Thị Phương |
| 6. | Labo trung tâm Y sinh học | Phụ trách trung tâm | PGS.TS. Bạch Khánh Hoà |
| 7. | Trung tâm NCY học gia đình và cộng đồng | Giám đốc trung tâm | PGS.TS. Phạm Nhật An |
| 8. | Dự án Giáo dục đại học | Phó giám đốc | PGS.TS. Đào Văn Long |
|
9. |
Trung tâm In | Giám đốc trung tâm | ThS. Lưu Ngọc Hoạt |
| 10. | Trung tâm Đào tạo kỹ năng tiền lâm sàng | Phụ trách trung tâm | PGS.TS. Đào Văn Long |
| 11. | Trung tâm giảng dạy và tư vấn nghiên cứu y học | Phụ trách đơn vị | PGS.TS. Phạm Nhật An |
| 12. | Uỷ ban 10 - 80 | Phụ trách uỷ ban | PGS.TS. Nguyễn Ngọc Hùng |
Network Center, Hanoi Medical University. Copyright 2001 HMU. All rights reserved. |